Nghĩa tiếng Việt
- Thể bội cùng loài; thể bội đồng tính.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The autoploid had extra sets of chromosomes.
/ˈɔːtəˌplɔɪd/
autoploid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thể bội cùng loài; thể bội đồng tính.
The autoploid had extra sets of chromosomes.