TanroDictionary Sổ từ

averment

/əˈvɜːmənt/

Anh
0

averment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xác nhận; sự khẳng định, sự quả quyết; Chứng cớ để xác minh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xác nhận; sự khẳng định, sự quả quyết.danh từEN-VI Dict
  2. Chứng cớ để xác minh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her averment sounded calm and sure.

  2. The old note served as averment of his claim.