TanroDictionary

aviator

/ˈeɪvieɪtə(r)/

Anh
0

aviator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lái máy bay, phi công.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lái máy bay, phi công.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The aviator landed the plane smoothly.