Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của avouchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She avouched the truth of her claim.
/əˈvɑʊtʃt/
avouched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của avouch.
She avouched the truth of her claim.