TanroDictionary

awkward

/ˈɔːkwəd/

Anh
0

awkward là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vụng về; Lúng túng, ngượng nghịu; Bất tiện; khó khăn, nguy hiểm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vụng về.tính từEN-VI Dict
  2. Lúng túng, ngượng nghịu.tính từEN-VI Dict
  3. Bất tiện; khó khăn, nguy hiểm.tính từEN-VI Dict
  4. Khó xử, rầy rà, rắc rối.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The box was awkward to carry.

  2. He felt very awkward during the long silence.

  3. The heavy door is in an awkward position.

  4. I do not want to be in an awkward situation.

  5. to feel awkward

    cảm thấy lúng túng ngượng nghịu