TanroDictionary Sổ từ

awkwardness

/ˈɔːkwədnəs/

Anh
0

awkwardness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vụng về; Sự lúng túng, sự ngượng nghịu; Sự bất tiện; sự khó khăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vụng về.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lúng túng, sự ngượng nghịu.danh từEN-VI Dict
  3. Sự bất tiện; sự khó khăn.danh từEN-VI Dict
  4. Sự khó xử, sự rắc rối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His awkwardness made the first meeting tense.

  2. She smiled through her awkwardness at the party.

  3. The awkwardness of the seat made travel hard.

  4. We handled the awkwardness with careful words.