Nghĩa tiếng Việt
- Tấm vải bạt (để che nắng, mưa... trên boong tàu).danh từEN-VI Dict
- Mái hiên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
An awning shaded the came door.
-
We stood under the awning during rain.
/ˈɔːnɪŋ/
awning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấm vải bạt (để che nắng, mưa... trên boong tàu); Mái hiên.
An awning shaded the came door.
We stood under the awning during rain.