TanroDictionary Sổ từ

awning

/ˈɔːnɪŋ/

Anh
0

awning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấm vải bạt (để che nắng, mưa... trên boong tàu); Mái hiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm vải bạt (để che nắng, mưa... trên boong tàu).danh từEN-VI Dict
  2. Mái hiên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An awning shaded the came door.

  2. We stood under the awning during rain.