Nghĩa tiếng Việt
- Xiên, méo, lệch.DEN-VI Dict
- Hỏng, thất bại; không tốt, không như ý muốn, không như ý mong đợi.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The picture on the wall is slightly awry.
-
Our plans for the trip went awry today.
-
to look awry
nhìn xiên, lé nhìn; (nghĩa bóng) nhìn một cách ngờ vực
-
a face awry with pain
bộ mặt méo mó vì đau đớn
-
to go (run, tread) awry
hỏng, thất bại