TanroDictionary Sổ từ

axillary

/ˈæksəˌlɛri/

Anh
0

axillary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) nách; Ở nách lá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) nách.tính từEN-VI Dict
  2. Ở nách lá.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt pain in her axillary area.

  2. The axillary leaf grew near the stem.