TanroDictionary Sổ từ

axing

/ˈæksɪŋ/

Anh
0

axing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ax; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của axe; Cuộc tấn công bằng rìu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ax.động từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của axe.động từEN-VI Dict
  3. Cuộc tấn công bằng rìu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is axing old notes from his desk.

  2. She is axing the dead branch away.

  3. The sagas have more than their share of axing in the back, killings encompassed by treachery and trickery, narrated without accompanying moralizations.

  4. The sagas have more than their share of axings in the back, killings encompassed by treachery and trickery, narrated without accompanying moralizations.