/ækˈsɑːnsəˌmetəi/
axonometry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trục lượng học.
The drawing class studied axonometry today.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm