TanroDictionary Sổ từ

axonometry

/ækˈsɑːnsəˌmetəi/

Anh
0

axonometry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trục lượng học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trục lượng học.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The drawing class studied axonometry today.