Nghĩa tiếng Việt
- Góc phương vị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The captain checked the magnet azimuth before sailing.
-
magnet azimuth
góc phương vị từ
/ˈæzɪməθ/
azimuth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Góc phương vị.
The captain checked the magnet azimuth before sailing.
magnet azimuth
góc phương vị từ