Nghĩa tiếng Việt
- B.danh từEN-VI Dict
- Xi.danh từEN-VI Dict
- Người thứ hai; vật thứ hai (trong giả thuyết).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The b played a key role.
-
They discussed the b today.
/biː/
b là một từ tiếng Anh, có nghĩa: B; Xi; Người thứ hai; vật thứ hai (trong giả thuyết).
The b played a key role.
They discussed the b today.