ba
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Cử nhân văn chương. EN-VI Dict
- danh từ Hàng không Anh Quốc. EN-VI Dict
- danh từ Hệ thống hỗ trợ phanh gấp. EN-VI Dict
Ví dụ
- The ba was important at work.
- The ba played a key role.
- She saw the ba yesterday.
ba là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hai cộng một hoặc bốn trừ một; Sau hai trước bốn ở tầng ba; Cha.
Nhà có ba tầng.
Đứa con thứ ba.
Ba cháu có nhà không?
Con trông nhà để ba đi làm.
Xin phép ba cho con đi đá bóng.