Nghĩa tiếng Việt
- Con gái của vua thời phong kiến.danh từ
- Người đàn bà tài giỏi, được coi là đứng đầu của một lĩnh vực nào đó.danh từ
Ví dụ
-
Ông hoàng, bà chúa.
-
Thi sĩ Hồ Xuân Hương được mệnh danh là bà chúa thơ Nôm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép