TanroDictionary Sổ từ

bà chúa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con gái của vua thời phong kiến.danh từ
  2. Người đàn bà tài giỏi, được coi là đứng đầu của một lĩnh vực nào đó.danh từ

Ví dụ

  1. Ông hoàng, bà chúa.

  2. Thi sĩ Hồ Xuân Hương được mệnh danh là bà chúa thơ Nôm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép