TanroDictionary Sổ từ

bà con

Việt
0

bà con là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Những người cùng họ; Những người quen thuộc; Những đồng bào ở nước ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những người cùng họ.danh từWiktionary
  2. Những người quen thuộc.danh từWiktionary
  3. Những đồng bào ở nước ngoài.danh từWiktionary
  4. Ngôi thứ hai, khi nói với một đám đông.đại từWiktionary

Ví dụ

  1. Bà con vì tổ tiên, không phải vì tiền, vì gạo.

    (Thành ngữ)

  2. Bà con hàng xóm

    .

  3. Nói có nhiều bà con Việt kiều làm ăn sinh sống.

  4. Xin bà con lắng nghe lời tuyên bố của chủ tịch

    .