Nghĩa tiếng Việt
- Những người cùng họ.danh từWiktionary
- Những người quen thuộc.danh từWiktionary
- Những đồng bào ở nước ngoài.danh từWiktionary
- Ngôi thứ hai, khi nói với một đám đông.đại từWiktionary
Ví dụ
-
Bà con vì tổ tiên, không phải vì tiền, vì gạo.
(Thành ngữ)
-
Bà con hàng xóm
.
-
Nói có nhiều bà con Việt kiều làm ăn sinh sống.
-
Xin bà con lắng nghe lời tuyên bố của chủ tịch
.