TanroDictionary Sổ từ

bà xoà

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tả tơi, loà xoà, không gọn.tính từ い

Ví dụ

  1. Phù dung lại rã bên sông bà xoà.

  2. Ba gian nhà rạ bà xoà, Phải duyên xem tựa chín toà nhà lim.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép