Nghĩa tiếng Việt
- Tả tơi, loà xoà, không gọn.tính từ い
Ví dụ
-
Phù dung lại rã bên sông bà xoà.
-
Ba gian nhà rạ bà xoà, Phải duyên xem tựa chín toà nhà lim.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép