TanroDictionary Sổ từ

bài chòi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lối chơi bài ở miền Nam Trung Bộ ngày trước, người chơi ngồi trong các chòi.danh từ
  2. Dân ca bắt nguồn từ điệu hô trong cuộc chơi bài chòi.danh từ

Ví dụ

  1. đánh bài chòi

  2. hát bài chòi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép