TanroDictionary Sổ từ

bàn giao

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giao lại cho người thay mình nhiệm vụ cùng đồ đạc, sổ sách, tiền nong.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Trước khi về hưu, ông đã bàn giao từng chi tiết cho người đến thay.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép