Nghĩa tiếng Việt
- Giao lại cho người thay mình nhiệm vụ cùng đồ đạc, sổ sách, tiền nong.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Trước khi về hưu, ông đã bàn giao từng chi tiết cho người đến thay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép