Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ ủi phẳng vải bằng nhiệt.danh từ
- Đồ dùng có mặt phẳng bằng kim loại có thể làm nóng lên để là quần áo.danh từ
Tiếng Nhật
- アイロンbàn là
Ví dụ
-
Dùng bàn là để là phẳng quần áo.
-
bàn là điện
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép