TanroDictionary Sổ từ

bàn là

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ ủi phẳng vải bằng nhiệt.danh từ
  2. Đồ dùng có mặt phẳng bằng kim loại có thể làm nóng lên để là quần áo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Dùng bàn là để là phẳng quần áo.

  2. bàn là điện

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép