Nghĩa tiếng Việt
- Bàn với ý không muốn làm, không muốn tiến hành, vì ngại khó.động từ
Ví dụ
-
chưa chi đã bàn lùi
-
nhiều ý kiến bàn lùi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
chưa chi đã bàn lùi
nhiều ý kiến bàn lùi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép