TanroDictionary Sổ từ

bàn phím

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận tập hợp các phím trong một số loại đàn như piano, accordeon, đàn ống, v.v..danh từ
  2. Thiết bị tập hợp các phím kí tự và phím điều khiển, được nối với máy tính để điều khiển hoặc nhập dữ liệu.danh từ

Tiếng Nhật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép