Nghĩa tiếng Việt
- Phần cuối của tay, có các ngón tay, để cầm nắm, sờ mó, lao động; thường được coi là biểu tượng của sự lao động chân tay có tính sáng tạo của con người.danh từWiktionary
- Coi là biểu tượng của hành động của con người (thường hàm ý chê)danh từWiktionary
Ví dụ
-
Nắm chặt trong lòng bàn tay.
-
Đi lên từ hai bàn tay trắng.
-
Có bàn tay kẻ xấu nhúng vào.
-
Thoát khỏi bàn tay tử thần.