TanroDictionary Sổ từ

bàng quang

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơ quan chứa nước tiểu do thận tiết ra trước khi thoát ra ngoài cơ thể theo quá trình đi tiểu.danh từ

Ví dụ

  1. Bệnh viêm bàng quang.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép