TanroDictionary Sổ từ

bành

Việt
0

bành là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ghế có lưng tựa, tay vịn, được mắc chặt trên lưng voi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghế có lưng tựa, tay vịn, được mắc chặt trên lưng voi.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Ngồi trên bành voi.