Nghĩa tiếng Việt
- xót xa, không yên lòng.động từ
- Bắt chước theo, hùa theo.động từ
Ví dụ
-
"Mẹ cha trong dạ bào hao, Số phải khổ đói, biết bao giờ rồi?" (PCCH)
-
người làm sao, bào hao làm vậy (tng)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép