Nghĩa tiếng Việt
- Phá huỷ dần dần từng tí một, làm cho hư hại.động từ
Ví dụ
-
Kim loại bị bào mòn.
-
Đất bị bào mòn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Kim loại bị bào mòn.
Đất bị bào mòn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép