TanroDictionary Sổ từ

bàu

Việt
0

bàu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỗ sâu trũng như ao vũng, thường ở ngoài đồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ sâu trũng như ao vũng, thường ở ngoài đồng.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bàu sen .

  2. Cá bàu ngon hơn cá đồng .

  3. Tháng năm tát cá dưới bàu,.