TanroDictionary Sổ từ

bày vai

Việt
0

bày vai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (người) cùng hàng với nhau trong quan hệ thứ bậc hoặc tuổi tác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (người) cùng hàng với nhau trong quan hệ thứ bậc hoặc tuổi tác.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Anh em bày vai.

  2. Bày vai có ả Mã Kiều / Xót nàng, ra mới đánh liều chịu đoan.

    (Nguyễn Du, Truyện Kiều)