Nghĩa tiếng Việt
- (người) cùng hàng với nhau trong quan hệ thứ bậc hoặc tuổi tác.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Anh em bày vai.
-
Bày vai có ả Mã Kiều / Xót nàng, ra mới đánh liều chịu đoan.
(Nguyễn Du, Truyện Kiều)
bày vai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (người) cùng hàng với nhau trong quan hệ thứ bậc hoặc tuổi tác.
Anh em bày vai.
Bày vai có ả Mã Kiều / Xót nàng, ra mới đánh liều chịu đoan.
(Nguyễn Du, Truyện Kiều)