TanroDictionary Sổ từ

bá quan

Việt
0

bá quan là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Các quan trong triều Lại truyền văn võ bá quan cứ ngày cũng đến tướng môn lễ mừng (NĐM).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Các quan trong triều Lại truyền văn võ bá quan cứ ngày cũng đến tướng môn lễ mừng (NĐM).danh từWiktionary