Nghĩa tiếng Việt
- Các môn khoa học kỹ thuật nói chung.danh từ
- Để chỉ hoặc chỉ sự hiểu biết sâu rộng trên nhiều lĩnh vực kiến thức.tính từ い
Ví dụ
-
từ điển bách khoa
-
đầu óc bách khoa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép