Nghĩa tiếng Việt
- Thang tính trong dụng cụ đo nhiệt độ, chia làm một trăm phần bằng nhau.danh từ
- Tính theo phần trăm.danh từ
Ví dụ
-
Nhiệt giai bách phân.
-
Tỉ lệ bách phân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép