Nghĩa tiếng Việt
- Bán bằng cách rao tên hàng to lên để mời khách; cũng dùng để chỉ việc bán những loại hàng không tốt, không ra gì.động từ
Ví dụ
-
đi bán rao báo
-
"Thật vàng, chẳng phải bán rao, Có mua thời vác tiền vào mà mua." (Cdao)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép