TanroDictionary Sổ từ

bán rao

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bán bằng cách rao tên hàng to lên để mời khách; cũng dùng để chỉ việc bán những loại hàng không tốt, không ra gì.động từ

Ví dụ

  1. đi bán rao báo

  2. "Thật vàng, chẳng phải bán rao, Có mua thời vác tiền vào mà mua." (Cdao)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép