TanroDictionary Sổ từ

bán trú

Việt
0

bán trú là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (trường học) được tổ chức cho học sinh học và ăn ở tại trường cả ngày, chỉ về nhà vào buổi tối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (trường học) được tổ chức cho học sinh học và ăn ở tại trường cả ngày, chỉ về nhà vào buổi tối.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. trường tiểu học bán trú

  2. học sinh bán trú