Nghĩa tiếng Việt
- (trường học) được tổ chức cho học sinh học và ăn ở tại trường cả ngày, chỉ về nhà vào buổi tối.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
trường tiểu học bán trú
-
học sinh bán trú
bán trú là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (trường học) được tổ chức cho học sinh học và ăn ở tại trường cả ngày, chỉ về nhà vào buổi tối.
trường tiểu học bán trú
học sinh bán trú