TanroDictionary Sổ từ

bánh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thức ăn chín làm bằng bột hoặc gạo có chất ngọt, hoặc chất mặn, hoặc chất béo.danh từ
  2. Khối nhỏ những thứ có thể ép lại hoặc xếp lại thành một hình nhất định.danh từ
  3. Nói tắt của bánh xedanh từ

Ví dụ

  1. Đồng quà tấm bánh. (tục ngữ)

  2. Bánh thuốc lào.

  3. Bánh pháo.

  4. 車珠仃𨋣𨷶外

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép