Nghĩa tiếng Việt
- Thức ăn chín làm bằng bột hoặc gạo có chất ngọt, hoặc chất mặn, hoặc chất béo.danh từ
- Khối nhỏ những thứ có thể ép lại hoặc xếp lại thành một hình nhất định.danh từ
- Nói tắt của bánh xedanh từ
Ví dụ
-
Đồng quà tấm bánh. (tục ngữ)
-
Bánh thuốc lào.
-
Bánh pháo.
-
車珠仃𨋣𨷶外
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép