TanroDictionary Sổ từ

bánh tro

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh làm bằng gạo nếp ngâm nước tro, gói bằng lá dong, luộc chín, có màu vàng trong, ăn với mật hoặc đường.danh từ

Ví dụ

  1. Bánh tro đặc sản Bắc Giang.

  2. Làm bánh tro dịp Tết Đoan ngọ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép