TanroDictionary Sổ từ

bánh xe

Việt
0

bánh xe là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận của xe hoặc máy, có dạng đĩa tròn hoặc vành lắp nan hoa, quay quanh một trục để thực hiện một chuyển động hoặc để truyền chuyển động; Vật thể hình tròn, dùng trong các phương tiện vận chuyển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận của xe hoặc máy, có dạng đĩa tròn hoặc vành lắp nan hoa, quay quanh một trục để thực hiện một chuyển động hoặc để truyền chuyển động.danh từWiktionary
  2. Vật thể hình tròn, dùng trong các phương tiện vận chuyển.danh từWiktionary