Nghĩa tiếng Việt
- Các loại báo và tạp chí nói chung.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Công tác báo chí.
-
Vai trò của báo chí trong công cuộc đổi mới xã hội.
báo chí là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Các loại báo và tạp chí nói chung.
Công tác báo chí.
Vai trò của báo chí trong công cuộc đổi mới xã hội.