TanroDictionary Sổ từ

báo danh

Việt
0

báo danh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Báo tên người dự thi ghi trong danh sách, mỗi tên có một mã số tương ứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Báo tên người dự thi ghi trong danh sách, mỗi tên có một mã số tương ứng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thí sinh đã nhận được phiếu báo danh.