Nghĩa tiếng Việt
- (gia đình có tang) báo tin buồn về việc có người thân vừa chết.động từWiktionary
Ví dụ
-
gửi điện báo tang
báo tang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (gia đình có tang) báo tin buồn về việc có người thân vừa chết.
gửi điện báo tang