TanroDictionary Sổ từ

bát ngát

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rộng mênh mông.adv

Ví dụ

  1. Đồng quê bát ngát, xôn xao (Huy Cận)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép