TanroDictionary Sổ từ

bâng lâng

Việt
0

bâng lâng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở trạng thái bâng khuâng, vấn vương và cảm thấy nhẹ nhàng, dễ chịu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trạng thái bâng khuâng, vấn vương và cảm thấy nhẹ nhàng, dễ chịu.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cảm giác bâng lâng.