TanroDictionary Sổ từ

bâu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Cổ áo.danh từ
  2. . Túi áo.danh từ
  3. Đậu bám xúm xít vào.động từ
  4. . Xúm lại và vây lấy, không chịu rời (thường hàm ý coi khinh).động từ

Ví dụ

  1. Ong bâu.

  2. Máu chảy đến đâu, ruồi bâu đến đó.

    (tục ngữ)

  3. Đám người hiếu kì chen nhau bâu kín.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép