Nghĩa tiếng Việt
- . Cổ áo.danh từ
- . Túi áo.danh từ
- Đậu bám xúm xít vào.động từ
- . Xúm lại và vây lấy, không chịu rời (thường hàm ý coi khinh).động từ
Ví dụ
-
Ong bâu.
-
Máu chảy đến đâu, ruồi bâu đến đó.
(tục ngữ)
-
Đám người hiếu kì chen nhau bâu kín.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép