Nghĩa tiếng Việt
- (văn chương) Bão (nói khái quát)danh từ
Ví dụ
-
mưa gió bão bùng
-
"Bão bùng cành ngọn xơ rơ, Chim không nơi đỗ dật dờ phương nao." (Cdao)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép