TanroDictionary Sổ từ

bão bùng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (văn chương) Bão (nói khái quát)danh từ

Ví dụ

  1. mưa gió bão bùng

  2. "Bão bùng cành ngọn xơ rơ, Chim không nơi đỗ dật dờ phương nao." (Cdao)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép