TanroDictionary Sổ từ

bão giông

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với giông bão: Dông và bão (nói khái quát); thường dùng để ví những gian nan, thử thách, hoặc sự việc xảy ra dữ dội, mãnh liệtdanh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép