Nghĩa tiếng Việt
- Có bề ngang rộng quá mức bình thường, làm mất cân đối, trông rất khó coi.tính từ い
Ví dụ
-
mặt to bè bè
-
tấm lưng bè bè
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
mặt to bè bè
tấm lưng bè bè
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép