TanroDictionary Sổ từ

bè bè

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có bề ngang rộng quá mức bình thường, làm mất cân đối, trông rất khó coi.tính từ い

Ví dụ

  1. mặt to bè bè

  2. tấm lưng bè bè

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép