Nghĩa tiếng Việt
- Lũ người kết với nhau để làm những việc xấu xa (nói khái quát)danh từ
Ví dụ
-
bè lũ tay sai bán nước
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
bè lũ tay sai bán nước
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép