Nghĩa tiếng Việt
- Béo đến mức căng tròn, trông như đầy những thịt.tính từ い
Ví dụ
-
con bò béo núc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
con bò béo núc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép