Nghĩa tiếng Việt
- Mạt hạng, thấp kém nhất trong sự phân loại, đánh giá.tính từ いWiktionary
- Tồi tệ hết mức.tính từ いWiktionary
- Nát đến mức cao nhất.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đứng bét lớp .
-
Bét ra mỗi tháng cũng được vài trăm ngàn đồng.
-
Bài làm sai bét .
-
Công việc nát bét.
-
Nát bét.