TanroDictionary Sổ từ

bét

Việt
0

bét là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mạt hạng, thấp kém nhất trong sự phân loại, đánh giá; Tồi tệ hết mức; Nát đến mức cao nhất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mạt hạng, thấp kém nhất trong sự phân loại, đánh giá.tính từ いWiktionary
  2. Tồi tệ hết mức.tính từ いWiktionary
  3. Nát đến mức cao nhất.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Đứng bét lớp .

  2. Bét ra mỗi tháng cũng được vài trăm ngàn đồng.

  3. Bài làm sai bét .

  4. Công việc nát bét.

  5. Nát bét.