TanroDictionary Sổ từ

bê tông

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Là một loại đá nhân tạo, được hình thành bởi việc trộn các thành phần: Cốt liệu thô, cốt liệu mịn, chất kết dính...danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bê tông hoá đường làng.

  2. Tiến hành đổ bê tông.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép