Nghĩa tiếng Việt
- Là một loại đá nhân tạo, được hình thành bởi việc trộn các thành phần: Cốt liệu thô, cốt liệu mịn, chất kết dính...danh từ
Tiếng Nhật
- 混凝土コンクリートbê tông
Ví dụ
-
Bê tông hoá đường làng.
-
Tiến hành đổ bê tông.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép